logo
Chào mừng đến Qingzhou Sande Stainless Steel Machinery Co.,Ltd

Bơm thép không gỉ lớp 310S cho các ứng dụng khí dầu với quy trình cán lạnh

Tài sản giao dịch
Giá: Có thể thương lượng
Điều khoản thanh toán: L/C, T/T, D/P, D/A
Tóm tắt sản phẩm
Ống thép không gỉ 310S đạt tiêu chuẩn GB, AISI, ASTM, DIN, EN, JIS với các chứng nhận của SGS, TUV, BV. Có sẵn ở các bề mặt NO.1, 2B, NO.4, BA, HL, Mirror. Độ dày: 0,24-3mm, OD: 8-219mm, Chiều dài: 1-6m. Được sử dụng trong Dầu khí, Dầu khí, Tàu thuyền, Đóng tàu, Xử lý nước.

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

Ống thép không gỉ 310s

,

Bơm thép không gỉ cán lạnh

,

NO.1 310s ống thép không gỉ

Available Grades: Dòng 200: 201.202; Dòng 300: 304, 304L, 304H, 309, 309S, 310, 310S, 316, 316L, 317, 317L, 321, 321H,
Process: Cán nóng, cán nguội
Surface Treatment: SỐ 1, 2B, SỐ 4, BA, HL, Gương
Thickness: 0,24-3mm
Outer Diameter: 8-219mm
Length: 1-6m
Mô tả sản phẩm
Ống thép không gỉ 310S

Ống thép không gỉ 310S là hợp kim thép không gỉ austenit hiệu suất cao được thiết kế cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. Vật liệu này có khả năng chống oxy hóa vượt trội và duy trì độ bền tuyệt vời ở nhiệt độ cao, làm cho nó lý tưởng cho các bộ phận lò công nghiệp, thiết bị xử lý nhiệt và hệ thống xử lý nhiệt.

Loại 310S chứa hàm lượng crom và niken cao hơn thép không gỉ 304 tiêu chuẩn, mang lại khả năng chống ăn mòn và độ bền chống rão vượt trội. Điều này làm cho nó đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng liên quan đến hoạt động liên tục ở nhiệt độ lên tới 1150°C (2100°F).

 

I. Phân loại và Đặc điểm của Thép không gỉ

Phân loại

Các loại điển hình

Thành phần hóa học

Đặc điểm

Ứng dụng điển hình

Thép không gỉ Austenit

304, 316

Cr: 16-20%, Ni: 8-12%, C: ≤0,08% (316 bao gồm Mo: 2-3%)

Không nhiễm từ, chống ăn mòn tuyệt vời, độ dẻo, chịu nhiệt độ cao vừa phải (≤800°C)

Thiết bị chế biến thực phẩm, bể hóa chất, ốp kiến trúc

Thép không gỉ Ferrit

430

Cr: 10,5-27%, C: ≤0,15%, Không có Ni

Có từ tính, hiệu quả về chi phí, chống ăn mòn clorua, độ bền thấp

Vỏ thiết bị gia dụng, hệ thống xả ô tô, đồ dùng nhà bếp

Thép không gỉ Martensit

410, 420

Cr: 11,5-18%, C: 0,1-1,2%

Độ cứng/độ bền cao, chống ăn mòn vừa phải, chống mài mòn tuyệt vời

Dụng cụ cắt, vòng bi, bộ phận van

Thép không gỉ Duplex

2205

Cr: 21-23%, Ni: 4,5-6,5%, Mo: 2,5-3,5%, N: 0,1-0,3%

Hai pha (austenit + ferrit), độ bền cao, chống ăn mòn clorua tuyệt vời, khả năng hàn

Kỹ thuật hàng hải, hóa dầu, nhà máy khử muối

 

II. Các nguyên tố hợp kim chính và chức năng của chúng

Nguyên tố

Vai trò chính

Crom (Cr)

Tạo lớp thụ động Cr₂O₃; cần thiết cho khả năng chống ăn mòn (≥10,5% cần thiết cho thép không gỉ)

Niken (Ni)

Ổn định cấu trúc austenit, tăng cường độ dai và khả năng chống axit

Molypden (Mo)

Cải thiện khả năng chống ăn mòn rỗ/khe nứt (ví dụ: trong các loại 316 và 2205)

Carbon (C)

Tăng độ cứng nhưng giảm khả năng chống ăn mòn nếu quá mức (nguy cơ kết tủa cacbua crom)

Nitơ (N)

Tăng cường độ bền và khả năng chống ăn mòn; thay thế một phần Ni trong thép duplex

 

III. Đặc tính chung của Tấm thép không gỉ

Đặc tính

Mô tả

Khả năng chống ăn mòn

Tuyệt vời trong môi trường oxy hóa (ví dụ: không khí, nước ngọt); hạn chế trong axit khử (ví dụ: HCl)

Khả năng định hình

Các loại Austenit: dễ tạo hình; Các loại Martensit: cần xử lý nhiệt

Khả năng chịu nhiệt

Chống oxy hóa lên đến 800–1000°C (thay đổi theo thành phần)

Xử lý bề mặt

Tương thích với đánh bóng, phun cát hoặc phủ để thẩm mỹ/hiệu suất

 

Sản phẩm liên quan

Gửi Yêu Cầu