logo
Chào mừng đến Qingzhou Sande Stainless Steel Machinery Co.,Ltd
No Products Found Matching Your Search Criteria: "

12mm 304l stainless sheet

"

We could not find any products that match your search. Please try a different keyword or browse our categories.

Recommend Other Products
Chất lượng ASTM A615 Thép Rebar Grade 60 Với đường kính 40mm Đối với các ứng dụng cấu trúc bê tông nhà máy

ASTM A615 Thép Rebar Grade 60 Với đường kính 40mm Đối với các ứng dụng cấu trúc bê tông

Thép cốt thép A615, tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A615/A615M, có đường kính 40mm (1.693in) và cấp độ 40/60/75/80. Lý tưởng cho các kết cấu bê tông như sàn, tường và cột cần chịu tải nặng.

Chất lượng Thanh tròn thép không gỉ 904L dài 1-6m cho ứng dụng Dầu khí với quy trình cán nóng nhà máy

Thanh tròn thép không gỉ 904L dài 1-6m cho ứng dụng Dầu khí với quy trình cán nóng

Thanh thép không gỉ 904L đáp ứng các tiêu chuẩn GB, AISI, ASTM, DIN, EN, JIS với sự kiểm tra của SGS, TUV, BV, ABS, LR. Có đường kính 6-300mm, chiều dài 1-6m, cán nóng/lạnh. Được sử dụng trong Dầu khí, Dầu khí, Tàu thuyền, Đóng tàu, Xử lý nước và Bảo vệ Môi trường.

Chất lượng 321 Grade Hot Rolling Stainless Steel Rod Bar 1-6m Chiều dài 6-300mm nhà máy

321 Grade Hot Rolling Stainless Steel Rod Bar 1-6m Chiều dài 6-300mm

Thanh inox 321 đạt tiêu chuẩn GB, AISI, ASTM, DIN, EN, JIS. Có đường kính 6-300mm, dài 1-6m, với các phương pháp xử lý bề mặt NO.1, 2B, NO.4, BA, HL, Mirror. Được chứng nhận bởi SGS, TUV, BV, ABS, LR. Được sử dụng trong Dầu khí, Dầu khí, Tàu thuyền, Đóng tàu, Xử lý nước.

Chất lượng Thanh tròn thép không gỉ cán nóng 310 dài 1-6m đường kính 6-300mm nhà máy

Thanh tròn thép không gỉ cán nóng 310 dài 1-6m đường kính 6-300mm

Thanh inox 310 đạt tiêu chuẩn GB, AISI, ASTM, DIN, EN, JIS với các chứng nhận của SGS, TUV, BV. Có sẵn ở các bề mặt NO.1, 2B, NO.4, BA, HL, Mirror. Đường kính: 6-300mm, dài 1-6m. Được sử dụng trong Dầu khí, Dầu khí, Tàu thuyền, Đóng tàu, Xử lý nước.

Chất lượng Nông nghiệp và thương mại A510 thép dây 0.23 "-1.5" 5.8-38mm đường kính nhà máy

Nông nghiệp và thương mại A510 thép dây 0.23 "-1.5" 5.8-38mm đường kính

A510/A510M Carbon & Alloy Steel Wire Rods A510/A510M Standard Specification for General Requirements for Wire Rods and Coarse Round Wire, Carbon Steel, and Alloy Steel. Engineered for high precision and quality, our wire rods offer low processing losses and exceptional performance-to-price ratios. ...

Chất lượng Bơm thép không gỉ lớp 310S cho các ứng dụng khí dầu với quy trình cán lạnh nhà máy

Bơm thép không gỉ lớp 310S cho các ứng dụng khí dầu với quy trình cán lạnh

Ống thép không gỉ 310S đạt tiêu chuẩn GB, AISI, ASTM, DIN, EN, JIS với các chứng nhận của SGS, TUV, BV. Có sẵn ở các bề mặt NO.1, 2B, NO.4, BA, HL, Mirror. Độ dày: 0,24-3mm, OD: 8-219mm, Chiều dài: 1-6m. Được sử dụng trong Dầu khí, Dầu khí, Tàu thuyền, Đóng tàu, Xử lý nước.

Chất lượng 201 Grade SS Steel Pipe Cold Rolled 0.24-3mm Độ dày chống ăn mòn nhà máy

201 Grade SS Steel Pipe Cold Rolled 0.24-3mm Độ dày chống ăn mòn

Ống thép không gỉ 201 đạt tiêu chuẩn GB, AISI, ASTM, DIN, EN, JIS với các chứng nhận của SGS, TUV, BV. Có sẵn các bề mặt NO.1, 2B, NO.4, BA, HL, Bề mặt gương cho các ứng dụng dầu khí, dầu khí, đóng tàu, xử lý nước. Kích thước tùy chỉnh: độ dày 0,24-3mm, OD 8-219mm, chiều dài 1-6m.

Chất lượng Ống thép không gỉ SS304 cán nóng cán nguội NO.1 2B NO.4 BA HL gương nhà máy

Ống thép không gỉ SS304 cán nóng cán nguội NO.1 2B NO.4 BA HL gương

Ống thép không gỉ 304 có sẵn theo nhiều tiêu chuẩn (GB, AISI, ASTM, DIN, EN, JIS) với các chứng nhận của SGS/TUV. Các phương pháp xử lý bề mặt khác nhau (NO.1, 2B, NO.4, BA, HL, Mirror) và kích cỡ (độ dày 0,24-3mm, OD 8-219mm). Các ứng dụng bao gồm dầu khí, dầu khí, đóng tàu và xử lý nước.