hot dipped astm a53 seamless steel pipe
"We could not find any products that match your search. Please try a different keyword or browse our categories.
Lưới dập thép không gỉ có lỗ nhỏ với giá bán buôn thân thiện với ngân sách
Lưới đục lỗ bằng thép không gỉ siêu nhỏ với giá số lượng lớn phù hợp với túi tiền.
Thiết bị tạo hình cong lạnh cho các ứng dụng tạo hình lạnh cong chính xác
Thiết bị tạo hình uốn nguội cho các ứng dụng công nghiệp.
Quạt lọc thép không gỉ với các phân đoạn đĩa bền cho các ứng dụng công nghiệp
Quạt lọc bằng thép không gỉ
Lọc nóng 316 thép không gỉ thanh tròn NO.1 2B NO.4 BA HL gương
Thanh thép không gỉ 316 đáp ứng các tiêu chuẩn GB, AISI, ASTM, DIN, EN, JIS với sự kiểm tra của SGS, TUV, BV, ABS, LR. Có sẵn ở các bề mặt NO.1, 2B, NO.4, BA, HL, Mirror. Đường kính: 6-300mm, Chiều dài: 1-6m. Quy trình cán nóng và cán nguội. Được sử dụng trong Dầu khí, Dầu khí, Tàu thuyền, Đóng tàu, Xử lý nước.
201 Đường dây kim loại không gỉ cán nóng cho các ứng dụng khí dầu
Thanh inox 201 đạt tiêu chuẩn GB, AISI, ASTM, DIN, EN, JIS có chứng nhận SGS, TUV, BV. Có sẵn ở các bề mặt NO.1, 2B, NO.4, BA, HL, Mirror. Đường kính: 6-300mm, Chiều dài: 1-6m. Được sử dụng trong Dầu khí, Dầu khí, Tàu thuyền, Đóng tàu, Xử lý nước.
Bơm thép không gỉ loại 410S Lăn nóng Lăn lạnh Độ dày 0,24-3mm
Ống thép không gỉ 410S đạt tiêu chuẩn GB, AISI, ASTM. Có sẵn trong nhiều phương pháp xử lý bề mặt (NO.1, 2B, NO.4, v.v.) và quy trình (cán nóng/cán nguội). Kích thước: dày 0,24-3mm, OD 8-219mm, dài 1-6m. Được chứng nhận bởi SGS, TUV, BV. Dùng trong dầu khí, đóng tàu, xử lý nước.
321 lớp ống không gỉ 1-6m Độ dài Kháng oxy hóa tốt
Ống thép không gỉ 321 đáp ứng các tiêu chuẩn GB, AISI, ASTM, DIN, EN, JIS với sự kiểm tra của SGS, TUV, BV, ABS, LR. Có sẵn ở các bề mặt NO.1, 2B, NO.4, BA, HL, Mirror. Được sử dụng trong Dầu khí, Dầu khí, Tàu thuyền, Đóng tàu, Xử lý nước. Độ dày: 0,24-3mm, OD: 8-219mm, Chiều dài: 1-6m. Quá trình cán nóng/lạnh.
Ống thép không gỉ SS304 cán nóng cán nguội NO.1 2B NO.4 BA HL gương
Ống thép không gỉ 304 có sẵn theo nhiều tiêu chuẩn (GB, AISI, ASTM, DIN, EN, JIS) với các chứng nhận của SGS/TUV. Các phương pháp xử lý bề mặt khác nhau (NO.1, 2B, NO.4, BA, HL, Mirror) và kích cỡ (độ dày 0,24-3mm, OD 8-219mm). Các ứng dụng bao gồm dầu khí, dầu khí, đóng tàu và xử lý nước.